理化

理化
huà
lý hoá

vật lý và hóa học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật lý và hóa học

    • Tôi thích lý hóa.

  2. danh từ

    (cổ) quản lý và giáo dục; lý hóa (vật lý và hóa học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.