球童

球童
qiútóng
cầu đồng

cậu bé nhặt bóng; bóng đồng (trong quần vợt, golf)

2 nghĩa#43082
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cậu bé nhặt bóng; bóng đồng (trong quần vợt, golf)

  2. danh từ

    người mang gậy golf; caddie

    • Anh ấy từng là một caddie golf.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.