球差

球差
qiúchā
cầu sai

quang sai cầu; cầu sai (quang học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quang sai cầu; cầu sai (quang học)

    • Cầu sai là một loại quang sai trong hệ thống quang học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.