球台

球台
qiútái
cầu đài

bàn (dùng trong các môn thể thao bóng bàn, bi-a, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn (dùng trong các môn thể thao bóng bàn, bi-a, v.v.)

    • Bàn bóng này rất mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.