班辈

班辈
bānbèi
ban bối

thứ bậc trong gia đình; vai vế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ bậc trong gia đình; vai vế

    • Anh ấy rất coi trọng vai vế trong gia đình.

  2. danh từ

    thứ bậc; vai vế (trong gia đình hoặc tổ chức)

    • Anh ấy rất coi trọng ban bối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.