班次

班次
bān
ban thứ

phân cấp; phân loại; xếp hạng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Lớp này có bao nhiêu học sinh?

  2. danh từ

    số thứ tự lớp học; ca (chuyến xe, tàu...)

    • Xin hỏi, lớp này là của khối mấy?

  3. danh từ

    số chuyến (tàu, xe, máy bay); thứ tự ca làm việc

    • Xin hỏi, số chuyến bay này là bao nhiêu?

  4. danh từ

    chuyến (xe, tàu, máy bay); lịch trình chuyến

    • Chuyến này đi Bắc Kinh.

  5. danh từ

    ca làm việc; chuyến (tàu/xe/máy bay); lớp học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.