Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
班底
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
- 。
Đội ngũ sản xuất của bộ phim này rất mạnh.
- 貳名danh từ
thành viên nòng cốt của nhóm/tổ chức; bộ sậu chính
- 。
Đội ngũ cốt cán của nhóm này rất mạnh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)
- 。
Đội ngũ sản xuất của bộ phim này rất mạnh.
- 貳名danh từ
thành viên nòng cốt của nhóm/tổ chức; bộ sậu chính
- 。
Đội ngũ cốt cán của nhóm này rất mạnh.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ