班底

班底
bān
ban để

nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nòng cốt của đoàn (diễn viên phụ; sau chỉ các thành viên chủ chốt của đoàn làm phim/sân khấu)

    • Đội ngũ sản xuất của bộ phim này rất mạnh.

  2. danh từ

    thành viên nòng cốt của nhóm/tổ chức; bộ sậu chính

    • Đội ngũ cốt cán của nhóm này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.