班台

班台
bāntái
ban đài

bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc

    • Bàn làm việc của tôi rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.