班会

班会
bānhuì
ban hội

họp lớp; buổi sinh hoạt lớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họp lớp; buổi sinh hoạt lớp

    • Chiều nay chúng tôi có buổi họp lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.