班代

班代
bāndài
ban đại

đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)

    • Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.

  2. danh từ

    đại diện lớp; lớp trưởng

    • Anh ấy là lớp trưởng của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.