珍异

珍异
zhēn
trân dị

quý hiếm; hiếm lạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quý hiếm; hiếm lạ

    • Loài hoa này rất quý hiếm.

  2. tính từ

    quý giá và hiếm lạ; trân quý kỳ lạ

    • Tác phẩm nghệ thuật quý hiếm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.