玻璃纸

玻璃纸
lizhǐ
pha ly chỉ

giấy bóng kính; giấy cellophane

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy bóng kính; giấy cellophane

    • Loại giấy bóng kính này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.