现身说法

现身说法
xiànshēnshuō
hiện thân thuyết pháp

dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]

  2. dùng bản thân làm ví dụ; lấy chính mình ra để minh họa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.