Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
现身说法
现身说法
hiện thân thuyết pháp
dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]
- 貳
dùng bản thân làm ví dụ; lấy chính mình ra để minh họa [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
现身说法
Phồn thể現身說法
hiện thân thuyết pháp
dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dùng chính kinh nghiệm bản thân để thuyết phục; lấy ví dụ từ thực tế của mình [thành ngữ]
- 貳
dùng bản thân làm ví dụ; lấy chính mình ra để minh họa [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ