- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng có sẵn; hàng giao ngay
hàng có sẵn; hàng giao ngay
Chúng tôi có hàng có sẵn.
hàng có sẵn; hàng tại chỗ
hàng có sẵn; hàng tại chỗ
hàng có sẵn; hàng tồn kho; giao ngay (đầu tư)
Thị trường giao ngay biến động rất lớn.
hàng có sẵn; hàng giao ngay; hàng tại chỗ
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng có sẵn; hàng giao ngay
hàng có sẵn; hàng giao ngay
Chúng tôi có hàng có sẵn.
hàng có sẵn; hàng tại chỗ
hàng có sẵn; hàng tại chỗ
hàng có sẵn; hàng tồn kho; giao ngay (đầu tư)
Thị trường giao ngay biến động rất lớn.
hàng có sẵn; hàng giao ngay; hàng tại chỗ
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.