现做

现做
xiànzuò
hiện tố

làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)

    • Cái bánh này được làm tại chỗ.

  2. tính từ

    làm tươi; làm ngay tại chỗ

    • Cái bánh này là bánh mới làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.