环路

环路
huán
hoàn lộ

đường vành đai; đường vòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường vành đai; đường vòng

    • Bắc Kinh có mấy đường vành đai.

  2. danh từ

    đường vành đai; mạch vòng; vòng lặp

    • Con đường này là một đường vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.