Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环球
环球
hoàn cầu
toàn thế giới; khắp thế giới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13285
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn thế giới; khắp thế giới
中遍及全世界的;涉及世界各地的biànjí quán shìjiè de;shèjí shìjiè gèdì de
- 。
Du lịch vòng quanh thế giới là ước mơ của tôi.
- 貳名danh từ
khắp thế giới; toàn cầu
中整个地球;世界各地zhěng ge dìqiú; shìjiè gè dì
- 。
Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
LIÊN QUAN
环球
Phồn thể環球
hoàn cầu
toàn thế giới; khắp thế giới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13285
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
toàn thế giới; khắp thế giới
中遍及全世界的;涉及世界各地的biànjí quán shìjiè de;shèjí shìjiè gèdì de
- 。
Du lịch vòng quanh thế giới là ước mơ của tôi.
- 貳名danh từ
khắp thế giới; toàn cầu
中整个地球;世界各地zhěng ge dìqiú; shìjiè gè dì
- 。
Anh ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ