环围

环围
huánwéi
hoàn vi

bao vây xung quanh; vây quanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây xung quanh; vây quanh

    • Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.