环卫

环卫
huánwèi
hoàn vệ

vệ sinh môi trường; vệ sinh công cộng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ sinh môi trường; vệ sinh công cộng

    • Công nhân vệ sinh rất vất vả.

  2. danh từ

    vệ sinh đô thị; vệ sinh môi trường

  3. danh từ

    vệ sinh môi trường

    • Công nhân vệ sinh môi trường rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.