环化

环化
huánhuà
hoàn hoá

vòng hoá; cyclization (phản ứng đóng vòng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vòng hoá; cyclization (phản ứng đóng vòng)

    • Quá trình này có thể vòng hóa.

  2. động từ

    phản ứng vòng hóa; vòng hóa (hóa học)

    • Phản ứng này sẽ xảy ra quá trình tuần hoàn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.