玩转

玩转
wánzhuàn
ngoạn chuyến

thành thạo; nắm rõ mọi ngóc ngách của

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành thạo; nắm rõ mọi ngóc ngách của

    • Anh ấy rất giỏi sử dụng máy tính.

  2. động từ

    thành thạo; nắm trong lòng bàn tay

    • Anh ấy rất giỏi khám phá thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.