玩失踪

玩失踪
wánshīzōng
ngoạn thất tung

giả vờ mất tích; trốn biệt (như trò đùa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ mất tích; trốn biệt (như trò đùa)

    • Anh ấy thích chơi trò mất tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.