/
玛窦
玛窦
mã đậu
Mã Đậu (tên thánh Mát-thêu trong Kinh Thánh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã Đậu (tên thánh Mát-thêu trong Kinh Thánh)
- 。
Phúc âm Mátthêu là cuốn đầu tiên trong Tân Ước.
- 貳名danh từ
Thánh Mã Đậu (tông đồ thánh sử)
- 。
Mátthêu là môn đồ của Chúa Giê-su.
- 參名danh từ
Thánh Mátthêu (tên gọi của Giáo hội Công giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玛窦
Phồn thể瑪竇
mã đậu
Mã Đậu (tên thánh Mát-thêu trong Kinh Thánh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mã Đậu (tên thánh Mát-thêu trong Kinh Thánh)
- 。
Phúc âm Mátthêu là cuốn đầu tiên trong Tân Ước.
- 貳名danh từ
Thánh Mã Đậu (tông đồ thánh sử)
- 。
Mátthêu là môn đồ của Chúa Giê-su.
- 參名danh từ
Thánh Mátthêu (tên gọi của Giáo hội Công giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ