玛丽
Mary; Marie (tên người)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mary; Marie (tên người)
中女性人名,英语国家常见的名字nǚxìng rénmíng, yīngyǔ guójiā chángjiàn de míngzi
- 。
Mary là bạn của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 。
Mary là một bác sĩ.
- 貳名danh từ
Mari (tên người)
中女性人名,英文名Mary的音译nǚxìng rénmíng、yīngwén míng Mary de yīnyì
- 。
Mary là bạn tốt của tôi.
Mary; Marie (tên người)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mary; Marie (tên người)
中女性人名,英语国家常见的名字nǚxìng rénmíng, yīngyǔ guójiā chángjiàn de míngzi
- 。
Mary là bạn của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
- 。
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
- 。
Mary là một bác sĩ.
- 貳名danh từ
Mari (tên người)
中女性人名,英文名Mary的音译nǚxìng rénmíng、yīngwén míng Mary de yīnyì
- 。
Mary là bạn tốt của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ