玛丽

玛丽
mã lệ

Mary; Marie (tên người)

2 nghĩa#1438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mary; Marie (tên người)

    女性人名,英语国家常见的名字nǚxìng rénmíng, yīngyǔ guójiā chángjiàn de míngzi

    • Mary là bạn của tôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.

    • Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.

    • Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.

    • Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.

    • Mary là một bác sĩ.

  2. danh từ

    Mari (tên người)

    女性人名,英文名Mary的音译nǚxìng rénmíng、yīngwén míng Mary de yīnyì

    • Mary là bạn tốt của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.