王莽

王莽
WángMǎng
vương mãng

Vương Mãng (45 TCN–23 SCN), kẻ soán ngôi, trị vì 9–23 SCN giữa Tiền Hán và Hậu Hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vương Mãng (45 TCN–23 SCN), kẻ soán ngôi, trị vì 9–23 SCN giữa Tiền Hán và Hậu Hán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.