玉米糕

玉米糕
gāo
ngọc mễ cao

bánh ngô; bánh bắp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh ngô; bánh bắp

    • Tôi thích ăn bánh ngô.

  2. danh từ

    bánh bắp; polenta (cháo bắp đặc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.