玉米片

玉米片
piàn
ngọc mễ phiến

bánh ngô; bắp lát; cornflakes

2 nghĩa#24819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh ngô; bắp lát; cornflakes

    • Tôi thích ăn ngũ cốc ngô vào bữa sáng.

  2. danh từ

    bánh chip ngô; tortilla chip

    • Tôi thích ăn khoai tây chiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.