玉洁冰清

玉洁冰清
jiébīngqīng
ngọc khiết băng thanh

trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]

    • Cô ấy trong sạch như ngọc, không vướng bụi trần.

  2. tính từ

    trong trắng như băng ngọc; phẩm hạnh thanh cao tinh khiết [thành ngữ]

    • Cô ấy trong trắng như ngọc, không vướng bụi trần.

  3. tính từ

    trong trắng như băng như ngọc; thanh khiết, liêm khiết [thành ngữ]

    • Cô ấy trong sạch, không bị thế tục làm vấy bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.