- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
Cô ấy đeo một mặt ngọc.
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
Cô ấy đeo một miếng ngọc bội.
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
Cô ấy đeo một mặt ngọc.
đồ trang sức bằng ngọc; ngọc bội
Cô ấy đeo một miếng ngọc bội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.