猴孩子

猴孩子
hóuháizi
hầu hài tử

thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá

    • Nó là một đứa trẻ nghịch ngợm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH

Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.