Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
献金
献金
hiến kim
quyên góp tiền; đóng góp tiền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
- 。
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
- 貳名danh từ
đóng góp tiền; hiến tặng tiền
- 。
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ献金
Phồn thể獻金
hiến kim
quyên góp tiền; đóng góp tiền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp tiền; đóng góp tiền
- 。
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
- 貳名danh từ
đóng góp tiền; hiến tặng tiền
- 。
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo