献金

献金
xiànjīn
hiến kim

quyên góp tiền; đóng góp tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp tiền; đóng góp tiền

    • Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.

  2. danh từ

    đóng góp tiền; hiến tặng tiền

    • Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.