猫舌头

猫舌头
māoshétóu
miêu thiệt đầu

(khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng

    • Anh ấy có lưỡi mèo, không thể ăn đồ ăn quá nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.