- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
(khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng
(khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng
Anh ấy có lưỡi mèo, không thể ăn đồ ăn quá nóng.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
(khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng
(khẩu) nhạy cảm với đồ nóng; người không chịu được đồ ăn/uống nóng
Anh ấy có lưỡi mèo, không thể ăn đồ ăn quá nóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.