猫抓病

猫抓病
māozhuābìng
miêu trảo bệnh

bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)

    • Bệnh mèo cào là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.