- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)
bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)
Bệnh mèo cào là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)
bệnh mèo cào (do vi khuẩn Bartonella henselae gây ra)
Bệnh mèo cào là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.