猫咪

猫咪
māo
miêu mi

mèo con; mèo cưng

1 nghĩa#10363
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo con; mèo cưng

    小猫或宠物猫的昵称xiǎo māo huò chǒngwù māo de nìchèn

    • Con mèo con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.