小猫

小猫
xiǎomāo
tiểu miêu

mèo con; mèo nhỏ

1 nghĩa#9254
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo con; mèo nhỏ

    年幼的猫niánhuò de māo

    • Con mèo con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.