Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪血糕
猪血糕
trư huyết cao
bánh huyết heo (làm từ gạo nếp và tiết heo, phủ bột đậu phộng và rau mùi, chấm nước sốt; món ăn vặt phổ biến ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh huyết heo (làm từ gạo nếp và tiết heo, phủ bột đậu phộng và rau mùi, chấm nước sốt; món ăn vặt phổ biến ở Đài Loan)
- 。
Bánh tiết lợn là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猪血糕
Phồn thể豬血糕
trư huyết cao
bánh huyết heo (làm từ gạo nếp và tiết heo, phủ bột đậu phộng và rau mùi, chấm nước sốt; món ăn vặt phổ biến ở Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh huyết heo (làm từ gạo nếp và tiết heo, phủ bột đậu phộng và rau mùi, chấm nước sốt; món ăn vặt phổ biến ở Đài Loan)
- 。
Bánh tiết lợn là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo