Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪脚饭
猪脚饭
trư cước phạn
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
- 。
Tôi thích ăn cơm chân giò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
猪脚饭
Phồn thể豬腳飯
trư cước phạn
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)
- 。
Tôi thích ăn cơm chân giò.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo