猪脚饭

猪脚饭
zhūjiǎofàn
trư cước phạn

cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm chân giò; cơm giò heo kho (đặc sản Triều Châu hoặc Thái-Hoa)

    • Tôi thích ăn cơm chân giò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.