猝睡症

猝睡症
shuìzhèng
thốt thuỵ chứng

chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy

    • Chứng ngủ rũ là một bệnh mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.