- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến thật bất ngờ.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến mà không hề báo trước.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến thật bất ngờ.
bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]
Tin tức này đến mà không hề báo trước.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.