猝不及防

猝不及防
fáng
thốt bất cập phòng

bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]

    • Tin tức này đến thật bất ngờ.

  2. tính từ

    bị bất ngờ không kịp phòng bị [thành ngữ]

    • Tin tức này đến mà không hề báo trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.