猛攻

猛攻
měnggōng
mãnh công

tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt

2 nghĩa#43484
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công dữ dội; công kích mãnh liệt

    • Kẻ địch tấn công dữ dội trận địa của chúng ta.

  2. động từ

    tấn công mãnh liệt; tấn công ồ ạt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.