Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
猇亭区
猇亭区
khiêu đình khu
quận Khiêu Đình, thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Khiêu Đình, thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
- 。
Khu Tiêu Đình là một quận của thành phố Nghi Xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猇亭区
Phồn thể猇亭區
khiêu đình khu
quận Khiêu Đình, thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Khiêu Đình, thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
- 。
Khu Tiêu Đình là một quận của thành phố Nghi Xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo