狼子野心

狼子野心
lángxīn
lang tử dã tâm

dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dã tâm của sói; tham vọng tàn bạo [thành ngữ]

    • Anh ta có dã tâm sói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.