Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
/
狮泉河
狮泉河
sư tuyền hà
sông Sư Tuyền (Sengge Tsangpo), thượng nguồn sông Ấn Độ ở tây Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Sư Tuyền (Sengge Tsangpo), thượng nguồn sông Ấn Độ ở tây Tây Tạng
- 。
Sông Sư Tuyền là thượng nguồn của sông Ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
狮泉河
Phồn thể獅泉河
sư tuyền hà
sông Sư Tuyền (Sengge Tsangpo), thượng nguồn sông Ấn Độ ở tây Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Sư Tuyền (Sengge Tsangpo), thượng nguồn sông Ấn Độ ở tây Tây Tạng
- 。
Sông Sư Tuyền là thượng nguồn của sông Ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo