Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
狮头石竹
cây cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
- 。
Grenadine là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cẩm chướng sư tử (một loài cẩm chướng)
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參名danh từ
cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
- 。
Cẩm chướng sư tử là một loài hoa đẹp.
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
- 。
Dianthus caryophyllus là một loài hoa đẹp.
解字
GIẢI TỰcây cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
- 。
Grenadine là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cẩm chướng sư tử (một loài cẩm chướng)
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參名danh từ
cẩm chướng sư tử (Dianthus caryophyllus var.)
- 。
Cẩm chướng sư tử là một loài hoa đẹp.
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
- 。
Dianthus caryophyllus là một loài hoa đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo