Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独龙江
独龙江
độc long giang
sông Độc Long (sông ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Nộ Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Độc Long (sông ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Nộ Giang)
- 。
Sông Độc Long Giang ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独龙江
Phồn thể獨龍江
độc long giang
sông Độc Long (sông ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Nộ Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Độc Long (sông ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Nộ Giang)
- 。
Sông Độc Long Giang ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo