独霸

独霸
độc bá

độc chiếm; thống trị (thị trường...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    độc chiếm; thống trị (thị trường...)

    • Anh ấy đã độc chiếm toàn bộ thị trường.

  2. động từ

    lũng đoạn; độc quyền

    • Anh ta đã độc chiếm toàn bộ thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.