独轮车

独轮车
lúnchē
độc luân xa

xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay

    • Anh ấy dùng xe cút kít để chở đất.

  2. danh từ

    xe đạp một bánh; xe độc luân

    • Anh ấy đang đi xe đạp một bánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.