Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独词句
独词句
độc từ câu
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
- 。
Câu độc từ rất phổ biến trong tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
独词句
Phồn thể獨詞句
độc từ câu
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
- 。
Câu độc từ rất phổ biến trong tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo