独行侠

独行侠
xíngxiá
độc hành hiệp

người đơn độc; kẻ sói đơn độc

1 nghĩa#37315
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đơn độc; kẻ sói đơn độc

    • Anh ấy là một người cô độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.