Tới nội dung chính

独行侠

独行侠
dúxíngxiá
độc hành hiệp

người đơn độc; kẻ sói đơn độc

1 nghĩa#37315
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người đơn độc; kẻ sói đơn độc

    • 。

      Anh ấy là một người cô độc.

独
dú
độc
BỘ THỦ⽝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu