独脚戏

独脚戏
jiǎo
độc cước hí

vở kịch độc diễn; show một mình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vở kịch độc diễn; show một mình(kế thừa)

    • Cô ấy đã diễn một vở độc thoại.

  2. danh từ

    kịch độc diễn; màn trình diễn một mình(kế thừa)

    • Anh ấy đã diễn một vở kịch độc diễn.

  3. danh từ

    màn độc diễn; màn hài độc thoại(kế thừa)

    • Anh ấy đã diễn một màn độc thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.