Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独脚戏
独脚戏
độc cước hí
vở kịch độc diễn; show một mình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vở kịch độc diễn; show một mình(kế thừa)
- 。
Cô ấy đã diễn một vở độc thoại.
- 貳名danh từ
kịch độc diễn; màn trình diễn một mình(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã diễn một vở kịch độc diễn.
- 參名danh từ
màn độc diễn; màn hài độc thoại(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã diễn một màn độc thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独脚戏
Phồn thể獨腳戲
độc cước hí
vở kịch độc diễn; show một mình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vở kịch độc diễn; show một mình(kế thừa)
- 。
Cô ấy đã diễn một vở độc thoại.
- 貳名danh từ
kịch độc diễn; màn trình diễn một mình(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã diễn một vở kịch độc diễn.
- 參名danh từ
màn độc diễn; màn hài độc thoại(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã diễn một màn độc thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo